VAN

: MNK VAN
Giá Bán : Liên hệ ngay
Van cầu, van điều chỉnh, van joint bằng kim loại v.v.

P.1 VAN  СОЛЕНОИДНЫЕ СКН, СКР

Van … CKH-2 ( Không điều chỉnh ) dùng trong các máy bán tự động, định lượng chất lỏng thực phẩm và đồ uống có độ nhớt không qúa 100mm2/s.

 

Tên gọi các tính năng

Thông số chuẩn

  Áp lực làm việc chất lỏng định lượng bởi van, kg/cm2

0,4-6

Khả năng cho chất lỏng qua ở độ mở tối đa van, và áp suất 0,4kg/cm2, lít/phút

2,5

Điện thế sử dụng, V  

220

Đường kính lỗ bắt ống thành van ,mm

10,2*

Kích thước mm

 

Đường kính

36

Cao

72

Trọng lượng , kg, không hơn 

0,4

(*) Đường kính lỗ bắt ống thành van CKP-2 , K 1/4 "ГОСТ6111-52
Nhà máy sản xuất loại van  CKH-2. Loại  CKP-2  khác ở chỗ cho phép điều chỉnh cung lượng chất lỏng đi qua bằng cách điều chỉnh lỗ qua van..

P.2 VAN ĐIỀU CHỈNH KIỂU PK-1

Van điều chỉnh kiểu PK-1 với dẫn động thủy lực kiểu màng là loại van điều chỉnh tự động phần thủy lực. Với sự trợ giúp của phần điều chỉnh van bảo đảm giữ thông số làm việc (áp suất, chênh lệch áp suất, cung lượng và mức nước không ăn mòn, nước nhiệt độ tới 180°С ) trong các công trình nhiệt và năng lượng, và cũng để bảo vệ các công trình này tránh hỏng hệ thống thủy lực ấn định. Nguyên lý hoạt động của van là sự chuyển dịch cửa van kéo theo sự thay đổi cung lượng nước và nó tương ứng với áp suất  tác động (PX) vào máng trong bộ điều khiển thủy lực.

Dv,mm

Pv, Mpa

Thân van

Bộ đối trọng

Kích thước

Trọng lượng, kg

Cao

Rộng

Dài

Н.О.150
Н.З. 150

1,6

Đúc

Lò xo

440

460

960

179

988

209

Н.О. 200
Н.З. 200

590

1074

271

1103

301,6

Н.О. 250
Н.З. 250

680

1162

304

1194

347,8

300 Н.О.

900

600

1435

519

400 Н.О.

Hàn

Cánh tay đòn - cục đối trọng

930

800

1380

1142,5

500 Н.О.

1020

1460

1144,5

600 Н.О.

1240

1000

1727

1963

700 Н.О.

1450

1857

2284

700 Н.О.

2,5

1872

2650

1000 Н.О.

Cánh tay đòn - cục đối trọng ( với hai bộ  dẫn động thủy lực )

1400

1042

3164

4752

 

P.3 VAN VỚI JOINT BẰNG KIM LOẠI

Sự cần thiết chế tạo van cầu với joint làm kín bằng " kim loại – kim loại " xuất phát từ nhu cầu : trong nhiều trường hợp thực tế sử dụng van cầu có bộ joint làm kín mền có nhược điểm khi làm việc trong môi trường dung dịch có các hạt cứng hoặc nhiệt độ cao. Khi có hạt cứng trong dung dịch, chúng có thể làm hỏng toàn phần hoặc một phần vành joint khi đóng mở van, dẫn tới việc van bị hở. Kéo theo chi phí sửa chữa và ngưng trệ sản xuất.

Sự phát minh ra van cầu với joint làm kín bằng " kim loại – kim loại " khắc phục được nhiều nhược điểm của loại joint mền và tạo cho khách hàng sự lựa chọn có lợi.

Ứng dụng và lãnh vực sử dụng: Van được sử dụng như công cụ điều chỉnh trong các dây chuyền công nghệ các nhà máy giấy, hóa chất, hóa cốc và các ngành công nghiệp khác.

 

Tên các tính năng 

 

Sự đặc biệt của kết cấu

Thân van kiểu lắp ráp, lỗ dẫn đầy, nút hơi

Đường kính danh nghĩa

DN 25, 40, 50, 80, 100, 150, 200

Áp suất định mức

PN 25

Nhiệt độ làm việc

tới  +230 °С

Độ kín van

Nhóm D theo  ГОСТ 9544-93

Kiểu mối nối với đường ống

Mặt bích theo ГОСТ 12815

Dẫn động

Tay, cơ khí , khí , điện

Độ an toàn

Tuổi thọ trung bình 10 năm
Số chu kỳ đóng ngắt – 1000 lần

P.4 VAN CẦU  ВКМ.СТ, ВКМ.МТ

Nhiệt độ môi trường làm việc tới  + 350 °С

Ứng dụng và lãnh vực sử dụng: Van được sử dụng như công cụ điều chỉnh trong các dây chuyền công nghệ các nhà máy hóa dầu, dầu khí, luyện kim  và các ngành công nghiệp khác.

Tên các tính năng 

 

 

 

Đường kính danh nghĩa, DN

15, 25, 50, 80, 100, 125, 150

Áp suất định mức, PN

16-63

môi trường làm việc

Sản phẩm dầu dạng lỏng, khí lò luyện kim, hơi nước, nhớt kỹ thuật và thực phẩm.

Nhiệt độ môi trường làm việc

tới 350  °С

Độ kín van

Nhóm D

Vật liệu than van

Thép các bon và thép hợp kim

Kiểu mối nối với đường ống

ВКМ.СТ – Bù lon ốc vít qua lỗ tron than van xiết ép, BKMMT - mặt bích có lỗ ren trong. Kích thước theo tiêu chuẩn  GOST 12815-80

P.5 VAN CẦU  ВКМ.СТ, ВКМ.МТ

Nhiệt độ môi trường làm việc tới  +500 °С

Van được sử dụng như công cụ điều chỉnh trong các dây chuyền công nghệ các nhà máy hóa dầu, dầu khí, luyện kim  và các ngành công nghiệp khác.

 

Tên các tính năng 

 

Đường kính danh nghĩa, DN

25, 80, 125

Áp suất định mức, PN

16

môi trường làm việc

Sản phẩm dầu dạng lỏng, khí lò luyện kim, hơi nước, nhớt kỹ thuật và thực phẩm.

Nhiệt độ môi trường làm việc

tới 500 °С

Độ kín van

Nhóm D

Vật liệu than van

                                            thép hợp kim

Kiểu mối nối với đường ống

mặt bích có lỗ ren trong.

 
BƠM
Liên hệ ngay
MNK Bom BƠM
Máy hàn di động
Liên hệ ngay
MNK MHDD Máy hàn di động
Thiết bị lọc
Liên hệ ngay
MNK TBL Thiết bị lọc