BƠM

: MNK Bom
Giá Bán : Liên hệ ngay
- Trạm bơm di động;
- Bơm chân không v.v.

O.1 TRM BƠM DI ĐNG  АHД-100

Trạm bơm dùng để bơm nước bẩn nhiệt độ từ  0°С đến +50°С  ,dùng trong các công việc sửa chữa, xây lắp ,tháo khô, tưới tiêu, vàcác việc khác trong điều kiện di động . Trạm bơm được lắp trên rơmóc một trục.                                                

- Cung lượng bơm 120 M3/h                                                        - Cột nước bơm 20 M

Tên gọi các tính năng

Thông số chuẩn

Cung lượng bơm , M3/h

120

Cột nước bơm, M 

20

Độ hút khi cung lượng 60M3/h,M


5

Độ sâu hút cho phép khi cung lượng 60M3/h,M

6

Đường kính ống hút và ống xả, M

100

Công suất sử dụng, кw:

14

Động cơ dẫn động:

 

Kiểu

diezel Д-120-45

Công suất động cơ , кw

18,4

Làm mát

Không khí

Chi phí nhiên liệu ở chế độ định mức , kg/h

3,5

Thể tích thùng nhiên liệu, lít

50

Kích thước mm

 

Dài

2900

Rộng

1900

Cao ( không kể ống giảm thanh )

1770

Trọng lượng trạm không có nhiên liệu, nhớt và phụ tùng, kg

1020

 

O.2 BƠM CHÂN KHÔNG VỎ NƯỚC BBH

Bơm dùng để hút khí hoặc khí trơ, không hòa tan trong nước từ những bồn,bình kín, dây chuyền công nghệ.. Được dùng trong các ngành công nghiệp, xây dựng và trong các nhà máy chế biến sữa ngành nông nghiệp.

- Công suất ở điều kiện định mức: 0,75 - 25M3/phút                 - Áp suất đầu ra cực đại : 1,0 kg/cm2

Tên gọi các tính năng

ВВН-
0,75/0,4

ВВН-
1,5/0,4 исп2

ВВН-
1,5/0,4 исп.3

ВВН
-2/0,4

ВВН-
2/0,4

ВВН-
1/0,1

ВВН-
12/0,4

ВВН-
25/0,4

Công suất ở điều kiện định mức, M3/phút

0,75

1,5

1,5

2

2

1

12

25

Áp suất tuyệt đối đầu vào, kg/cm2

0,4

0,4

0,4

0,4

0,4

0,1

0,4

0,4

Áp suất tuyệt đối cực tiểu ban đầu, kg/cm2

0,2

0,2

0,2

0,2

0,2

0,05

0,2

0,2

Áp suất đầu ra cực đại , kg/cm2

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

Chi phí nước, lít/phút

1,5

-

3,6

-

4,6

3,6

25

40

Nhiệtb độ nước làm việc, °С

+15

+15

+15

+15

+15

+15

+15

+15

Công suất sử dụng, кw:

1,35

2,67

2,67

3,6

3,6

4,9

18

37,4

Công suất động cơ dẫn động,kw

2,2

3

3

4

4

5,5

30

45

Số vòng quay , vòng/phút

1500

1500

1500

1500

1500

1500

1000

750

Điện thế, V  

380

380

380

380

380

380

380

380

Trọng lượng ,kg

50,8

194

70,5

140

72,1

146

920

1169

Kích thước mm

500x
600x
365

1250x
1190x
600

580x
543x
300

1250x 1200x
600

610x
546x
300

1020x
500x
340

1840x
700x
1315

2160x
650x
1095

 

VAN
Liên hệ ngay
MNK VAN VAN
Máy hàn di động
Liên hệ ngay
MNK MHDD Máy hàn di động
Thiết bị lọc
Liên hệ ngay
MNK TBL Thiết bị lọc