Thiết bị lọc

: MNK TBL
Giá Bán : Liên hệ ngay
Thiết bị lọc nhớt:
- Bộ hâm nóng nhớt;
- Trạm lọc nhớt;
- Trạm phân ly dầu nhiên liệu v.v.

M.1 THIẾT BỊ LỌC NHỚT

BỘ HÂM NÓNG NHỚT ПМФ 1-2; ПМФ 1-4: Dùng hâm nóng nhớt hữu cơ, cũng có thể lọc các chất bẩn cơ học trong nhớt. Lưu lượng lọc định mức : 2 ;  4  M3/h 

Tên gọi các tính năng

Thông số chuẩn

 

ПМФ 1-2

ПМФ 1-4

Lưu lượng lọc định mức , M3/h  

2,0

4,0

Nhiệt độ hâm nóng dầu biến thế ở lưu lượng lọc định mức,  °С

33

Hàm lượng tạp chất cơ khí trong dầu sau 3 chu kỳ lọc trong máy,%, không hơn ( (Hàm lượng tạp chất cơ khí trong dầu trước khi lọc từ 0,01 -0,03%)


0,0004

Nhiệt lượng, Kcal/h

23560

47120

Độ lọc tinh,мкм

25

Độ chênh lệch áp suất tối đa, кгс/см²

1,8

1,8

Áp suất làm việc tối đa , кгс/см²

4

Dẫn động

 

kiểu

động cơ điện

Ký hiệu máy nén khí 

АИР 90L64У3

АИР 90L4У3

Công suất động cơ điện, кw

1,5

2,2

Công suất sử dụng, кw:

30,2

60,35

Số vòng quay động cơ, vòng/phút

980

1430

Kích thước mm

 

Dài

898

Rộng

1002

Cao

1044

1290

Trọng lượng không có ZIP, кg

225

340

 

M.2 TRẠM LỌC УФ 1-2; УФ 2-4: Dùng hâm nóng nhớt hữu cơ, cũng như để lọc các chất bẩn cơ học trong nhớt. Lưu lượng lọc định mức : 2 ;  4  M3/h 

Tên gọi các tính năng

Thông số chuẩn

УФ 1 - 2

УФ 2 - 4

Lưu lượng lọc định mức , M3/h  

2

4

Hàm lượng tạp chất cơ khí trong dầu sau 3 chu kỳ lọc trong máy,%, không hơn (Hàm lượng tạp chất cơ khí trong dầu trước khi lọc từ 0,01 -0,03%)

0,0004

Áp suất làm việc tối đa , кгс/см²

4

Độ lọc tinh, мкм

25

Độ chênh lệch áp suất tối đa, кгс/см²

1,8

1,8

Dẫn động

 

kiểu 

Электродвигатель

Ký hiệu

АИР 90L64У3

АИР 90L4У3

Công suất động cơ điện, кw

1,5

2,2

Số vòng quay động cơ, vòng/phút

980

1430

Công suất sử dụng, кw:

1,4

2,75

Kích thước mm

 

 

Dài

814

750

Rộng

700

690

Cao

1000

1012

Trọng lượng không có ZIP kg

134

150

M.3 PHÂN LY DẦU NHIÊN LIỆU DIEZEL CM 2-4

Dùng để lọc các chất bẩn cơ học và nước trong nhớt hữu cơ, và dầu nhớt trong ngành điện,, ngành đóng tàu có đăng kiểm hàng hải, độ nhờn không qúa 70cCt ở nhiệt độ 50 °С

Lưu lượng lọc định mức :

   - Tạp chất cơ khí trong dầu : 4  M3/h

   -  Nước trong dầu : 2,8 M3/h 

Tên gọi các tính năng

Thông số chuẩn

Lưu lượng lọc định mức , M3/h khi lọc :

 

Tạp chất cơ khí trong dầu

4,0

Nước trong dầu  

2,8

Hàm lượng tạp chất cơ khí tối đa trong dầu sau 1 chu kỳ lọc trong máy,%, không hơn (Hàm lượng tạp chất cơ khí trong dầu trước khi lọc tới 0,08%)

0,005

Hàm lượng nước  trong dầu sau 1 chu kỳ lọc trong máy,%, không hơn

(Hàm lượng nước  trong dầu trước khi lọc tới 1%)

0,05

Áp suất làm việc tối đa , кгс/см²²

4

Dẫn động

 

kiểu 

động cơ điện

Ký hiệu

АИР 112 М4У2

Công suất động cơ điện, кw

5,5

Công suất sử dụng, кw:

53,1

Số vòng quay động cơ, vòng/phút

1430

Số vòng quay ruột lọc , vòng/phút

6600

Kích thước mm

 

Dài

1500

Rộng

1146

cao

1225

Trọng lượng không có ZIP kg

672

 

M.4 TRẠM PHÂN LY DẦU ПCM 2-4

Dùng để sấy chân không, cũng như lọc các chất bẩn cơ học và nước trong dầu biến thế. Trạm có thể dùng với công dụng đó để lọc nhớt hữu cơ , độ nhờn không qúa 70cCt ở nhiệt độ 50 °C

Lưu lượng lọc định mức :

   - Tạp chất cơ khí trong dầu : 4  M3/h

  -  Nước trong dầu : 2,8 M3/h

Tên gọi các tính năng

Thông số chuẩn

Lưu lượng lọc định mức , M3/h khi lọc

 

Tạp chất cơ khí trong dầu

4,0

 Nước trong dầu  

2,8

Hàm lượng tạp chất cơ khí tối đa trong dầu sau 1 chu kỳ lọc trong máy,%, không hơn (Hàm lượng tạp chất cơ khí trong dầu trước khi lọc tới 0,08%)

0,005

Hàm lượng nước  trong dầu sau 1 chu kỳ lọc trong máy,%, không hơn

(Hàm lượng nước  trong dầu trước khi lọc tới 1%)

0,05

Áp suất làm việc tối đa , кгс/см²

4

Dẫn động

 

kiểu 

động cơ điện

Ký hiệu

АИР 112 М4У2

Công suất động cơ điện, кw

5,5

Công suất sử dụng, кw:

53,28

Số vòng quay động cơ, vòng/phút

1430

Số vòng quay ruột lọc , vòng/phút

6600

Kích thước mm

 

Dài

1900

Rộng

1135

Cao

1240

Trọng lượng không có ZIP kg

800

 

M.5 PHÂN LY DẦU NHIÊN LIỆU DIEZEL CДТ 1-4

Dùng để lọc các chất bẩn cơ học và nước trong dầu nhiên liệu, lọc nhớt hữu cơ, dầu năng lượng độ nhờn không qúa 70cCt. Máy được chế tạo độ an toàn phòng nổ, dùng trong các cơ sở vận tải, trạm nạp nhiên liệu, cơ sở lọc hóa dầu, ngành đóng tàu có đăng kiểm hàng hải vv..Tủ điều khiển được cấp đồng bộ với máy.

Lưu lượng lọc định mức :

   - Tạp chất cơ khí trong dầu : 4  M3/h

   -  Nước trong dầu : 2,8 M3/h

Tên gọi các tính năng

Thông số chuẩn

Lưu lượng lọc định mức , M3/h khi lọc :

 

Tạp chất cơ khí trong dầu

4,0

Nước trong dầu  

2,8

Hàm lượng tạp chất cơ khí tối đa trong dầu sau 1 chu kỳ lọc trong máy,%, không hơn (Hàm lượng tạp chất cơ khí trong dầu trước khi lọc tới 0,08%)

0,005

Áp suất làm việc tối đa , кгс/см²

4

Hàm lượng nước  trong dầu sau 1 chu kỳ lọc trong máy,%, không hơn

(Hàm lượng nước  trong dầu trước khi lọc tới 1%)

0,05

Dẫn động

 

kiểu 

động cơ điện

Ký hiệu

АИМ 112 М4

Công suất động cơ điện, кw

5,5

Công suất sử dụng, кw:

5,1

Số vòng quay động cơ, vòng/phút

1430

Số vòng quay ruột lọc , vòng/phút

6600

Kích thước mm

 

Dài

1150

Rộng

870

Cao

1223

Trọng lượng không có ZIP kg

518

 
VAN
Liên hệ ngay
MNK VAN VAN
BƠM
Liên hệ ngay
MNK Bom BƠM
Máy hàn di động
Liên hệ ngay
MNK MHDD Máy hàn di động