Máy nén khí cho ngành dầu khí

: MNK DK
Giá Bán : Liên hệ ngay
TRẠM NÉN KHÍ DI ĐỘNG TỰ HÀNH DÙNG TRONG NGÀNH DẦU KHÍ.

L.1 Trạm nén khí tự hành kiểu СД

Dùng sản xuất cấp khí nén cho việc thử và thông mạch các lỗ khoan dầu và khí, và dùng trong các công trình xây dựng lắp đặt đường ống dẫn dầu và khí nén. Chủ yếu được dùng trong ngành dầu khí.

Lưu lượng đầu vào : 12 m3/phút                                         Áp suất nén : 250 kg/c                              

Máy nén khí 6ВШ 2,5-12/250

Tên gọi các tính năng

Thông số chuẩn

Kiểu máy nén

Loại piston chữ V-V, 6 hàng

Lưu lượng đầu vào,  м³/giây (м³/phut)

0,2 (12)

áp lực nén đầu vào, МPа (кгс/cм²)

0,0981 (1,0)

áp lực nén đầu ra, МPа (кгс/см²)

24,5 (250)

Nhiệt độ không khí đầu ra khi nhiệt không khí môi trường =35 °С, К (°С), không qúa

458 (185)

Công suất sử dụngkhi, кw, không qúa

240


Động cơ dầu В-500Д

Số vòng quay trục khủy, vòng/phút

1500

Khoảng chạy piston, мм

160

Đường kính xilanh, мм

150

Số vòng quay trục khủy khi moment quay cực đại,vòng/phút

1220

Hướng quay trục khủy

Phải

Công suất sử dụngkhi số vòng quay trục khủy định mức,kw

283

Số thì

Bốn kỳ

Làm mát máy nén

Không khí với bộ tự động giữ chế độ nhiệt

Chi phí nhiên liệu khi công suất định mức gr/s.n.h)

211 (155)

Hao tổn nhớt( tương đối ), gr/кw.h (%)

0,67 (0,3)

Trọng lượng động cơ , кg

2200

 

Trạm nén СД-12/250М1У1

Trọng lượng, không hơn,kg

9500

Trọng lượng toàn trạm ( trên xe KrAZ), không hơn,kg

20000

Kích thước , không hơn,mm

9610х2630х3710

Vận tốc di chuyển, км/h, không hơn

50

 

L.2 Trạm máy nén khí di động kiểu  НД, СДА-7,5/25                                                                                

Dùng sản xuất và cấp khí Nitơ cho việc thử và thong mạch các lỗ khoan dầu và khí, và dùng trong các công trình xây dựng lắp đặt đường ống dẫn dầu và khí nén. Chủ yếu được dùng trong ngành dầu khí.

Lưu lượng đầu vào : 12 – 26  m3/phút                               Áp suất nén : 30 ; 120 ; 250 kg/cm2

Kí hiệu trạm

Lưu lượng khí

Áp suất nén

Lưu lượng Nito

Áp suất Nito

Công suất sử dụng

Kiểu xe

Kích thước dàixrộngxcao

Trọng lượng

 

нм³/ phut

кгс/см²

нм³/phut

кгс/см²

Кw

-

мм

Кг

СД-12/250

12

250

-

-

240

Kraz,Kamaz

9500x
2630x
3710

20000

СД-24/120

24

120

-

-

450

Kraz,Kamaz

9500x
2630x
3710

12500

СДА-7,5/250

15

250

7,5

250

240

Kraz,Kamaz

-

20500

СДА-10/250

20

250

10

250

240

Kraz,Kamaz

-

20500

НД-12/250

12

250

-

-

240

-

4600x
2500x
2400

9500

НД-15/250

15

250

-

-

340

-

6000x
2500x
2400

11000

НД-20/33

20

33

-

-

275

-

6000x
2430x
2430

7900

НДА-9,5/250

18

250

9,5

250

340

-

6000x
2500x
2400

11500

НДА-12,5/250

26

250

12,5

250

340

-

6000x
2500x
2400

11500

 

VAN
Liên hệ ngay
MNK VAN VAN
BƠM
Liên hệ ngay
MNK Bom BƠM
Máy hàn di động
Liên hệ ngay
MNK MHDD Máy hàn di động