Máy nén khí trong ngành khoan

: MNK Khoan
Giá Bán : Liên hệ ngay
Cung cấp máy nén khí dùng trong ngành khoan:
- Trạm máy nén khí ВВ-32/8 М1 У2, ВВ-32/8 Т2, ВВ-50/8 М У3.

E.1 Trạm máy nén khí ВВ-32/8 М1 У2

Dẫn động động cơ điện. dùng sản xuất cấp khí nén cho các máy khoan dùng khí nén СБШ

- Lưu lượng đầu vào : 32 m3/phút                                                 -

- Áp suất nén : 7,5 kg/cm2

Tên gọi các tính năng

Đơn vị đo

ВВ-32/8 М1У2

Môi trường nén

 

Không khí

Lưu lượng khí đầu vào 

м³/ phút

32-1,6

Điều chỉnh lưu lượng

м³/ phút

3,2…32

Áp lực đầu vào ,tuyệt đối.

кгс/см²

1,033

Áp lực nén đầu ra

кгс/см²

7,5

Nhiệt độ không khí môi trường - đầu vào  

°С

от -40 до +40

Nhiệt độ khí nén đầu ra

°С

+105

Công suất máy nén khí sử dụng, không hơn

кw

198

Công suất quạt gió sử dụng,không hơn

кw

10

Kiểu làm mát nhớt 

 

Không khí

Kiểu làm mát khí nén

 

Không

Kiểu bộ làm mát nhớt

 

Lá nhôm tản nhiệt - lượn sóng

Lượngn nhớt trong hệ thống

lit

250

Hâm nóng nhớt

 

Kí hiệu phần nén khí

 

CF 180R
(Loại trục vít ngập nhớt)

Kích thước, không hơn, mm

 

 

Dài 

мм

1350

Rộng

мм

2160

Cao 

мм

2160

- bộ làm mát nhớt

 

 

Dài 

мм

1830

Rộng

мм

1105

Cao 

мм

1452

Trọng lượng trạm , không hơn

kg

4180

Động cơ điện dẫn động phần nén khí kiểu

 

5АН315А2СУ2

Công suất động cơ

кw

200

Số vòng quay 

Vòng /phút

50 (3000)

Điện thế sử dụng

V

380/660

Động cơ điện dẫn động quạt gió kiểu 

 

5А160S6

Công suất động cơ

кw

11

Số vòng quay 

Vòng /phút

1500

Điện thế sử dụng

V

380

Động cơ điện dẫn động bơm khởi động kiểu
(bơm bánh răng)

 

АИР80А4У3

Công suất động cơ

кw

1,1

Số vòng quay 

Vòng /phút

1500

Điện thế sử dụng

V

380

Hâm nóng nhớt bằng điện kiểu

 

ТЭН240В13/2И220

Công suất động cơ

кw

2х3 = 6

Điện thế sử dụng

V

220

Số lượng

c

3

Độ ồn

dBA

100

Lượng nhớt bay hơi ,không hơn 

gr/h

9,6

Hệ thống tín hiệu ,đo lường và tự động (КИПиА)

 

role

 

 

E.2 TRẠM MÁY NÉN KHÍ ВВ-32/8 Т2

Dẫn động động cơ điện. dùng sản xuất cấp khí nén cho các máy khoan dùng khí nén ( làm mát mũi khoan và vận chuyển mùn khoan )

- Lưu lượng đầu vào : 32 m3/phút                                                 

- Áp suất nén : 7,5 kg/cm2                                      

Tên gọi các tính năng

   Thông số chuẩn

Đơn vị đo

ВВ-32/8 Т2

Môi trường nén

  Không khí

Lưu lượng khí đầu vào 

м³/phút 

32-1,6

Áp lực đầu vào ,tuyệt đối.

кгс/см2

1,033

Áp lực nén đầu ra

кгс/см2

7,5

Nhiệt độ không khí môi trường - đầu vào  

°С

от -20 до +50

Nhiệt độ khí nén đầu ra °С, không hơn

°С

+105

Công suất máy nén khí sử dụng, không hơn

кw

198

Công suất quạt gió sử dụng,không hơn

10

Kiểu làm mát nhớt 

 

Không khí

Kiểu bộ làm mát nhớt

 

Lá tản nhiệt - lượn sóng

Lượngn nhớt trong hệ thống,

lit

250

Hâm nóng nhớt

 

Mác phần nén khí

 

CF 180R

Kiểu máy nén khí

 

Loại trục vít ngập nhớt

Kích thước ,không hơn

 

 

Kích thước toàn trạm dàixrộng x cao

мм x мм x мм

2500 x1350 x 2160

Cụm làm mát nhớt dàixrộng x cao

мм x мм x мм

1830 x 1105 x 1452

Trọng lượng trạm

кg

4180

 

E.3 TRẠM MÁY NÉN KHÍ ВВ-50/8 М У3

Dẫn động động cơ điện. dùng sản xuất cấp khí nén cho các máy khoan dùng khí nén ( làm mát mũi khoan và vận chuyển mùn khoan )

- Lưu lượng đầu vào : 50 m3/phút                                                

- Áp suất nén : 8 kg/cm2                           

Tên gọi các tính năng

Đơn vị đo

ВВ-50/8 М У3

ВВ-50/8 ВУ3

Môi trường nén

 

Không khí

Lưu lượng khí đầu vào 

м³/ phút

50-3,5

Áp lực đầu vào ,tuyệt đối.

кгс/см²

1,033

Áp lực nén đầu ra

кгс/см²

8

Nhiệt độ không khí môi trường - đầu vào  

°С

+5...+40

Nhiệt độ khí nén đầu ra °С, không hơn

°С

+60

Công suất máy nén khí sử dụng, không hơn

кw

285

Công suất toàn trạm sử dụng ,không hơn

кw

325

318

Kiểu và mác phần nén khí

 

Loại trục vít ngập nhớtCF 246 G

Công suất động cơ dẫn động

кw

315

Điện thế sử dụng

V

6000

Độ ồn ở khoảng cách 1M

dBA

95

Lượng nhớt bay hơi ,không hơn 

gr/h

30

Lượngn nhớt trong hệ thống

lit

280

200

Kiểu làm mát

 

- Nhớt

 

Không khí

- Khí nén

 

Không khí

Kiểu bộ làm mát nhớt

 

Lá thép tản nhiệt - lượn sóng

Lá nhôm tản nhiệt - lượn sóng

Kích thước, không hơn, mm

 

 

 

Dài 

мм

3800

3700

Rộng

мм

2150

2120

Cao 

мм

2625

2400

Trọng lượng trạm , không hơn

кg

7100

6500