Máy nén khí dùng cho toa, đầu tàu đường sắt

: MNK Tau
Giá Bán : Liên hệ ngay
Máy nén khí dùng cho toa, đầu tàu đường sắt:
- Trạm máy nén khí cố định ВВ-5/9 У1;
- Trạm máy nén khí cố định ВВУ-2,3/9.

C.1 Trạm máy nén khí cố định ВВ-5/9 У1

Dùng sản xuất cấp khí nén cho các hệ thống khí nén, hệ thống phanh trên các đoàn xe lửa chạy điện, chạy dầu diesel, cho các động cơ dùng khí nén của toa tầu chở hàng và chở hành khách.                                                                                      

-  Lưu lượng đầu vào : 1 hoặc 5 M3/phút                                     

-  Áp suất nén : 10 kg/cm2

Tên gọi các tính năng

Thông số chuẩn

 

ВВ-1/9 У1

ВВ-5/9 У1

Lưu lượng đầu vào NM3/phút 

1±0,05

5±0,25

 Áp lực nén đầu ra, thặng dư KGC/cm2

10

10

Nhiệt độ không khí đầu vào ( nhiệt độ môi trường ), °С

-40÷ +40

-40÷ +60

Nhiệt độ không khí đầu ra lớn hơn so với nhiệt độ đầu vào,

không hơn, °С

15

15

Công suất máy nén khí sử dụng, không hơn

9

41

Số vòng quay trục, vòng /phút

2940

2940

 Điện thế sử dụng , V

220/380

380

Kích thước, không hơn, mm

 

 

Dài 

950

1900

Rộng

640

950

Cao 

600

950

Trọng lượng trạm , không hơn, kg

250

1000

C.2 Trạm máy nén khí cố định ВВУ-2,3/9

Dùng sản xuất cấp khí nén cho các hệ thống khí nén, hệ thống phanh trên các đoàn xe lửa chạy điện, chạy dầu diesel, cho các động cơ dùng khí nén của toa tầu chở hàng và chở hành khách.                                                                                        

-  Lưu lượng đầu vào : 2,3 m3/phút                                                

-  Áp suất nén : 9 kg/cm2.

Tên gọi các tính năng

Đơn vị đo

Thông số chuẩn

ВВУ-2,3/9

Kiểu máy nén 

 

Trục vít, dẫn động điện, cố định

Lưu lượng khí đầu vào

м³/phút

2,3

Áp suất nén

Кгс/см²

9,0

Chế độ làm việc

 

Liên tục , tự động

Hệ thống điều khiển  

 

Vi mạch điện tử 

Làm mát

 

Không khí

Nhiệt độ không khí đầu ra, không hơn

ºС

100

Lượng nhớt bay hơi

Мг/м³

3

Cụm nén khí

 

Ngập trong dầu

Chuyển động

 

Trực tiếp qua bộ ly hợp

Công suất động cơ dẫn động chính

Кw

18,5

Số vòng quay động cơ đồng bộ dẫn động chính

vòng /phút

3000

Tần số dòng xoay chiều 

Hz

50

Công suất trạm sử dụng, không hơn

Кw

16

Điện thế nguồn

V

380

Độ ồn  máy hoạt động

дBа

80

Kích thước, không hơn, mm

 

 

Dài 

мм

1250

Rộng

мм

750

Cao 

мм

920

Trọng lượng trạm , không hơn, kg

кg

350