Máy nén khí ВВУ

: MNK ВВУ
Giá Bán : Liên hệ ngay
Máy nén khí ВВУ:
- Trạm máy nén khí cố định ВВУ-0,4/13;
- Trạm máy nén khí cố định ВВУ-0,6/10;
- Trạm máy nén khí cố định ВВУ-1/7.

B.1 Trạm máy nén khí cố định ВВУ-0,4/13

Gồm máy nén khí trục vít, động cơ điện, dùng sản xuất cấp khí nén cho các hệ thống khác nhau, các trạm khí nén các các cơ sở công nghiệp , các thiết bị dụng cụ dùng khí nén , cấp khí nén vào hệ thống ống dẫn khí nén, và dùng cho các mục đích khác. Vỏ máy được chế tạo triệt tiêu tiếng ồn, kiểu dáng độc đáo.      

-  Lưu lượng đầu vào : 0,4 – 6,3 M3/phút                                       -  Áp suất nén : 13 kg/cm2.

 

 

Thông số chuẩn

Tên gọi các tính năng

Đơn vị đo

ВВУ-0,4/13

ВВУ-0,8/13

ВВУ-1,7/13

ВВУ-2/13

ВВУ-2,5/13

ВВУ-3,5/13

ВВУ-4/13

ВВУ-5/13

ВВУ-6/13

Kiểu trạm  

 

Trục vít, dẫn động điện, cố định

Lưu lượng đầu vào

 

м³/phút

0,4

0,8

1,7

2

2,5

3,5

4,3

5,2

6,3

Áp lực nén  

 

кгс/см²

13

dẫn động

 

-

Động cơ điện ,chuyển động dây curoa

Công suất động cơ

 

kw

7,5

11

15

18,5

22

30

37

45

55

Công suất cho cả  trạm, không qúa

 

кw

9

12

18

21

25

35

41

50

61

Lượng nhớt trong bộ  tách nhớt

 

lit

9

9

15

15

15

15

30

30

30

Kích thước ,mm      

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

dài

 

мм

1022

1022

1135

1135

1135

1135

1660

1660

1660

rộng

 

мм

700

700

800

800

800

800

1020

1020

1020

cao

 

мм

1050

1050

1500

1500

2040

2040

2080

2080

2080

Trọng lượng trạm

 

кg

375

395

470

480

700

720

1100

1200

1300

B.2 Trạm máy nén khí cố định ВВУ-0,6/10

Gồm máy nén khí trục vít, động cơ điện, dùng sản xuất cấp khí nén cho các hệ thống khác nhau, các trạm khí nén các các cơ sở công nghiệp , các thiết bị dụng cụ dùng khí nén , cấp khí nén vào hệ thống ống dẫn khí nén, và dùng cho các mục đích khác. Vỏ máy được chế tạo triệt tiêu tiếng ồn, kiểu dáng độc đáo.          

-  Lưu lượng đầu vào : 0,6 – 7 M3/phút                                          -  Áp suất nén : 10 kg/cm2.

 

 

Thông số chuẩn

Tên gọi các tính năng

Đơn vị đo

ВВУ-0,6/10

ВВУ-1,1/10

ВВУ-2/10

ВВУ-2,5/10

ВВУ-3/10

ВВУ-4/10

ВВУ-5/10

ВВУ-6/10

ВВУ-7/10

Kiểu trạm  

 

Trục vít, dẫn động điện, cố định

Lưu lượng đầu vào

 

м³/phút

0,6

1,1

2

2,5

3

4

5

6

7

Áp lực nén  

 

кгс/см²

10

dẫn động

 

-

Động cơ điện ,chuyển động dây curoa

Công suất động cơ

 

kw

7,5

11

15

18,5

22

30

37

45

55

Công suất cho cả  trạm, không qúa

 

кw

9

12

18

21

25

35

41

50

61

Lượng nhớt trong bộ  tách nhớt

 

lit

9

9

15

15

15

15

30

30

30

Kích thước ,mm      

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

dài

 

мм

1022

1022

1135

1135

1135

1135

1660

1660

1660

rộng

 

мм

700

700

800

800

800

800

1020

1020

1020

cao

 

мм

1050

1050

1500

1500

2040

2040

2080

2080

2080

Trọng lượng trạm

 

кg

375

395

470

480

700

720

1100

1200

1300

B.3 Trạm máy nén khí cố định ВВУ-1/7

Gồm máy nén khí trục vít, động cơ điện, dùng sản xuất cấp khí nén cho các hệ thống khác nhau, các trạm khí nén các các cơ sở công nghiệp , các thiết bị dụng cụ dùng khí nén , cấp khí nén vào hệ thống ống dẫn khí nén, và dùng cho các mục đích khác. Vỏ máy được chế tạo triệt tiêu tiếng ồn, kiểu dáng độc đáo.

-  Lưu lượng đầu vào : 1 – 8 M3/phút                                            -  Áp suất nén : 7 kg/cm2.

 

Tên gọi các tính năng

Thông số chuẩn

Đơn vị đo

ВВУ-1/7

ВВУ-1,5/7

ВВУ-2,5/7

ВВУ-3/7

ВВУ-3,5/7

ВВУ-5/7

ВВУ-6/7

ВВУ-7/7

ВВУ-8/7

Kiểu trạm  

Trục vít, dẫn động điện, cố định

Lưu lượng đầu vào

м³/phút

1

1,5

2,5

3

3,5

5

6

7

8

Áp lực nén  

кгс/см²

7

dẫn động

-

Động cơ điện ,chuyển động dây curoa

Công suất động cơ

kw

7,5

11

15

18,5

22

30

37

45

55

Công suất cho cả  trạm, không qúa

кw

9

12

18

21

25

35

41

50

61

Lượng nhớt trong bộ  tách nhớt

lit

9

9

15

15

15

15

30

30

30

Kích thước ,mm      

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

dài

мм

1022

1022

1135

1135

1135

1135

1660

1660

1660

rộng

мм

700

700

800

800

800

800

1020

1020

1020

cao

мм

1050

1050

1500

1500

2040

2040

2080

2080

2080

Trọng lượng trạm

кg

375

395

470

480

700

720

1100

1200

1300