SẮT THÉP

Công ty TNHH Nam Nhật có mối quan hệ hợp tác lâu năm với những Tập Đoàn sắt thép lớn của Nga, Ucraine và các đơn vị chế tạo máy móc thiết bị, chi tiết nổi tiếng của Ucraine, Nga Chúng tôi là nhận cung cấp các mặt hàng máy móc, sắt thép công nghiệp chuyên dụng nhập khẩu từ Ucraine, Nga cho nhiều đơn vị Việt Nam.

Sẵn có mối quan hệ hợp tác lâu năm với những Tập Đoàn sắt thép lớn  của Nga, Ucraine và các đơn vị chế tạo máy móc thiết bị, chi tiết nổi tiếng của Ucraine, Nga  Công ty TNHH Nam Nhật - Xadovietnam là nhà cung cấp uy tín một số mặt hàng máy móc và sắt thép công nghiệp chuyên dụng nhập khẩu từ Ucraine, Nga cho nhiều đơn vị VN.

I- Sắt thép :

 Công ty sẵn sàng nhận đơn đặt hàng cung cấp thép thỏi, thép tấm, thép cuộn, thép dùng cho ngành đường sắt, thép cho ngành đóng tàu, thép góc, và nhiều loại khác.

 1- Thép thỏi, thanh :

 - СТ2кп,СТ2сп,СТ3кп, СТ3пс, CT4 пс,CT4 Гпс, СТ5пс, СТ6пс v.v.

 - Các loại khác

 

 2- Ống thép, thép dùng hàn thành đường ống

 - Ống thép không hàn biến hình nóng làm từ thép cacbon 10,20,35,40, 45, CT2сп, CT4сп, CT5сп, CT6сп . Đường kính ngoài 20-550mm

 - Ống thép không hàn biến hình nóng làm từ thép hợp kim 20X, 15XM, 30XMA,12XH2,10Г2, 30XГCA  Đường kính ngoài 20-550 mm.

 - Ống thép không hàn biến hình nguội làm từ thép cacbon10,20,35,45. Đường kính ngòai từ 5 đến 250mm.

 - Ống thép không hàn biến hình nguội làm từ thép hợp kim 15X, 20X, 40X, 15XM, 30XГCA,10Г2. Đường kính ngòai từ 5 đến 250mm

 - Thép tấm để hàn thành ống : X52, X56, X60, X65,X70, vv... theoTU 14-1-5383-99 dày 9-22, rộng trên 1500, dài 5800-11800

 

 3- Thép cuộn:

 -08кп, 08 кc, 10кп, 15K, 20K, 35, 40,45, 50, 25, 30 vv... GOST 1050

 - СТ1кп, СТ2кп, CT3, CT4, СТ5пс, vv... GOST 380

 

 4- Thép tấm, thép dùng cho ngành đóng tàu :

- Thép có độ bền trung bình : A,B, D, E dày 5-50 mm,GOST 5521

- Thép có độ bền cao A32, A36, A27S, A40, A40S, D27S, D32 D36, D40, D40S, E27S, E32, E36, E40 E40S... GOST 5521  dày 4-60 mm, rộng 2000-3200mm, dài 6000-12000mm

 - Thép hợp kim độ bền cao: 09XH2MД-ш10XH3MД-ш  theoTU 14-1-4622-89

  - Thép hợp kim thấp 10ГHБ-ш dùng làm sườn khung,  TU 14-1-4603-89

  - Thép tấm dày độ bền cao D 500, E 500, F 500, F500Z,... TU 5.961-11690-99, dày 10-50, rộng 1600-3200, dài 4000-12000

  - Thép hợp kim tấm dày 70-130mm, rộng 1600-3200, dài 4000-12000mm : D 602Z,  E 602Z, F 690Z, 12XH3MД-ш,12XH4MБ-ш, vv.... theo TU U 14 -16-120-98

 

 

 Ví dụ :  Thép A36

Thép A36

 Thành phần hóa học, %

C

Mn

Si

P

S

Cr

Ni

Cu

Mo

0,18

0,9-1,6

0,15-0,5

<0,035

<0,035

<0,2

0,4

< 0,35

<0,08

 

Thép A36

Cơ tính

Giới hạn bền, σb, N/mm2

   Giới hạn chảy,σ0,2,  N/mm2

       Độ dẻo, δ5, %

490 - 620

355

21

 5 - Thép tấm dùng làm bình ga, nồi hơi và thíết bị chịu áp lực :

  • Thép cacbon 15 K, 16K,18K,20K, 22K.
  • Thép hợp kim thấp 09Г2C, 10Г2C1, 16ГC, 17ГC,17Г1C, 14XГC.
  • Thép hợp kim12XM, 10X2M, 15X1MФ.
  • Độ dày từ 4 đến 160 mm (  tùy theo mác thép ), rộng 2000-3200mm, dài 6000-12000 mm, theo GOST 5520

6- Các loại thép khác :

  - Thép tấm dùng cho xây dựng cầu-Steel plates for bridge construction : 16Д, 10XCHД, 15XCHД, 15XCHД-40,vv... dày tương ứng tùy theo mác 8-60, rộng 2000-3200, dài 6000-12000

  - Thép tròn dùng làm trục nghiền, bi có đường kính 40, 60,80,90, 100, 120 theo GOST 2590. Round steel bars for mill rods and balls 

  - Thép đường ray-Railroad Rails: P50 GOST 7174, P65 GOST 8161, C 49 TY 14-2802-88, S49 TU  14-2-802-88, R24 DSTU 3799;OP50; OR65 vv...

  - Thép góc

  - Thép không rỉ : 08X13, 12X17, 40X13, 95X18,14X17H2, 40X9C2, vv...

  - Bi thép dùng cho máy nghiền kích thước và yêu cầu kỹ thuật theo GOST 7524 DSTU 3499, đường kính 40,60,80,100,120.

 7- Lưu ý khách hàng :

  • Trên đây chỉ nêu một số loại mác thép cụ thể và tóm tắt về thông số kỹ thuật. Còn nhiều loại khác không thể nêu trong khuôn khổ trang web. Vì vậy để chọn đúng mặt hàng, khách hàng cần cho biết đầy đủ những nội dung dưới đây.
  • Khi có nhu cầu đặt hàng xin qúi khách nêu rõ mác thép (Steel grade, name) hoặc mác hợp kim, tiêu chuẩn kỹ thuật ( Technical requirement , Standard và Certification information ), mục đích sử dụng, qui cách, số lượng và những yêu cầu khác.
  • Nếu chưa xác định được mác thép hoặc hợp kim thì căn cứ yêu cầu sử dụng của qúi khách chúng tôi sẽ giúp tư vấn lựa chọn.

Qúy đơn vị có cần máy hàn cắt kim loại di động dùng plasma? Vui lòng nhấn vào đây tìm hiểu. Công ty chúng tôi sẽ cung cấp cho bạn mát chất lượng tốt , giá cả hợp lý.

Quý đơn vị có nhu cầu tìm hiểu, đặt mua sắt thép công nghiệp chuyên dụng, vui lòng liên hệ Công ty TNHH Nam Nhật chúng tôi:

VPGD: 16.12B, Toà nhà Icon56, số 56 Bến Vân Đồn, Quận 4, TP.HCM.

Điện thoại: 0903708041 hoặc 0984760283

Email: namnhat9@gmail.com

Tiêu đề khác
  • Tìm hiểu về vật liệu nhẹ không nung
  • Tài liệu ký hiệu cáp thép
  • HỢP KIM ĐỒNG