HỢP KIM ĐỒNG

Công ty Nam Nhật là Đại diện của Công ty sản xuất kim loại màu lớn nhất Ucraine. Chúng tôi nhận các đơn đặt hàng sản phẩm đồng và hợp kim đồng.

Công ty TNHH Nam Nhật là Đại diện của Công ty sản xuất kim loại màu lớn nhất Ucraine.

Chúng tôi nhận các đơn đặt hàng sản phẩm đồng và hợp kim đồng.

Trích dẫn một số sản phẩm hợp kim đồng và thông số kỹ thuật:

I-Ống đồng và ống đồng thau - Tube

Product

Alloy

Standard

Outer diameter, mm

Wallthickness, mm

Length, mm

Delivery form

Copper tubes

Cu-DHP; Cu-DLP;   Cu-FRTP

BS EN 12449-99

30 - 150

5 - 30

1000-6000

In length

Brass tubes

CuZn37; CuZn40Pb1

BS EN 12449-99

21 - 150

5 - 30

1000-6000

In length

 II- Thanh  đồng thau - Rods

Products

Alloy

Standard

Section

Diameter, mm

Length, mm

Delivery form

Copper rods

Cu-DHP, Cu-DLP, Cu-FRTP

DIN 1787

Round

20-120

1000-3000

In length

Brass rods

CuZn37
CuZn40Pb1

BS EN 12163-98

Round

10-120

1000-3000

In length

CuZn37
CuZn40Pb1

Rectangular

(10-25)& (15-60)

1000-4000

CuZn40Pb1

Square
hexagonal

22-120

1500-3000

  III- Đồng tấm - sheet

Product

Alloy

Standard

Production method

Thickness,    mm

Width, mm

Length, mm

Temper

Copper sheet

Cu-DHP
Cu-DLP
Cu-FRTP

BS EN 1652-98

Cold rolled

0,4 - 12,0

600

1500

soft hard
semihard

0,4 - 4,0

600

2000

soft hard,semihard

4,1 - 12,0

600

2000

hard

9 - 12

600

2000

semihard

Cu-DHP
Cu-DLP,Cu-FRTP

Hot rolled

4 - 25

600 -710
1000

1500-2000

 

Brass sheet

CuZn37

Cold rolled

0,4 - 4,0

600

1500 - 2000

soft hard, semihard
special &spring hard

5,0 - 12,0

hard, special hard
spring hard

9,0 - 12,0

semihard

CuZn33

0,4 - 4,0

soft,hard.semihard
special hard

8,0  - 12,0

hard,special hard

9,0 - 12,0

semihard

CuZn10

0,4 - 4,0

soft,hard,semihard

5,0 - 12,0

hard

CuZn40Pb1

3,0 - 4,0

soft,hard

CuZn37,CuZn33
CuZn10
CuZn40Pb1

Hot rolled

5,0 - 25,0

600 - 1000

2000

 

Copper strips

Cu  - DHP
Cu  - DLP
Cu - FRTP

Cold rolled

0,4 - 4,0

40 - 600

500 - 2000

soft,hard,semihard

4,1 - 6,0

40 - 600

500 - 1500

soft,hard.semihard

4,1 - 6,0

40 - 600

2000

hard

IV- Bột đồng :

Công nghệ luyện kim bột ngày càng áp dụng rộng rãi trong công nghiệp. Ở VN nhu cầu sử dụng các loại bột kim loại cũng bắt đầu khá nhiều để đúc chi tiết hoặc dùng cho công nghệ phun phủ. Chúng tôi xin giới thiệu một số loại bột đồng sản xuất trên dây truyền ngoại nhập, chất lượng theo tiêu chuẩn châu Âu ,có thể cung cấp ngay cho thị trường :

 

 TT

Kích thước hạt, Micrômét

T/phần hóa học

 

 

1

75

Tương đương mác đồng M3, M2, M1

Hàm lượng  Cu≥ 99,7%

 

 

2

71 -125

3

125 - 160

4

160 - 250

5

250 - 355

6

>355

Trên đây là một số trích dẫn về sản phẩm hợp kim đồng.

Quý đơn vị có nhu cầu tìm hiểu, vui lòng liên hệ Công ty TNHH Nam Nhật chúng tôi:

VPGD: 16.12B, Toà nhà Icon56, số 56 Bến Vân Đồn, Quận 4, TP.HCM.

Điện thoại: 0903708041 hoặc 0984760283

Email: namnhat9@gmail.com

Tiêu đề khác
  • Tìm hiểu về vật liệu nhẹ không nung
  • Tài liệu ký hiệu cáp thép
  • SẮT THÉP