|
Home
Mailto:NamnhatCo.
|
GIỚI THIỆU MỘT SỐ LOẠI CÁP
THÉP
STEEL WIRE ROPE
I- Loại ЛK,TK,TBП
|
Loại cáp |
GOST |
Lực căng N/mm2 |
Đường kính mm |
Mác q/tế tương ứng |
|
Không mạ |
Mạ kẽm |
| TBП
6x25 + OC |
TY 14-4.1262.1 |
|
1370-1570 |
19,0-23,5 |
|
| TBП
6x25 + MC |
TY 14-4.1262.2 |
|
1370-1570 |
19,0-23,5 |
|
| TK 1x19 ( 1+6+12 ) |
3063 |
1570-1770 |
1370-1570 |
7,6-13 |
DIN 3053 |
| TK 1x37 (1+6+12+18) |
3064 |
1570-1770 |
1370-1570 |
15,5-21,0 |
DIN 3054 |
| ЛK-PO
6x36 + OC |
7668 |
1570-1770 |
1470-1570 |
18,0-53,5 |
DIN 3064 |
| ЛK-PO
6x36 + MC |
7669 |
1570-1770 |
1470-1570 |
19,5-52,0 |
DIN 3064 |
| ЛK-PO
6x31+OC |
16853-2 |
1570-1770 |
|
25,0-38,0 |
|
| ЛK-PO
6x31+MC |
16853-1 |
1570-1770 |
|
25,0-38,0 |
|
|
ЛK-P
6x19 + OC |
2688 |
1570-1770 |
1370-1570 |
9,1- 42 |
DIN 3059 |
|
ЛK-P
6x19 + MC |
14954 |
1570-1770 |
1370-1570 |
18,0- 41 |
DIN 3059 |
|
ЛK-P
18x19 + OC |
3088 |
1570-1770 |
1470-1570 |
31,5- 4 |
|
|
ЛK-P
6x7x19 + OC |
3089 |
1570-1770 |
1570 |
51,0-78 |
|
| ЛK-3
6x25 + OC |
7665 |
1570-1770 |
1370-1570 |
22,5-45,0 |
DIN 3057 |
| ЛK-3
6x25 + MC |
7667 |
1570-1770 |
1370-1570 |
22,0-44,0 |
DIN 3057 |
| ЛK-O
1x7 |
3062 |
1570-1770 |
1370-1570 |
1,8-9,2 |
DIN 3052 |
| ЛK-O
6x7 + OC |
3069 |
1570-1770 |
1370-1570 |
6,8-25,5 |
DIN 3055 |
| ЛK-O
6x19 + OC |
3077 |
1570-1770 |
1370-1570 |
11,5-37,0 |
DIN 3058 |
| ЛK-O
6x19 + MC |
3081 |
1570-1770 |
1370-1570 |
14,0-34,0 |
DIN 3058 |
| ЛK-O
6x30 +7OC |
3083 |
1570-1770 |
1370-1570 |
21,0-50,0 |
|
Mỗi loại cáp và cấu
trúc của cáp có đặc điểm riêng. Khi sử dụng chúng ta cần căn cứ vào đó để
chọn.
- Cáp dùng cho ngành công nghiệp hầm mỏ thường dùng
loại :ЛK-P
6x19 + OC,ЛK-O
6x19 + OC,ЛK-3
6x25 + OC,ЛK-PO
6x36 + OC,ЛK-P
6x19 + MC,ЛK-O
6x19 + MC,ЛK-PO
6x36 + MC,ЛK-P
18x19 + OC
- Cáp dùng cho máy móc san ủi đất thường dùng loại :ЛK-P
6x19 + OC,ЛK-3
6x25 + OC,ЛK-PO
6x36 + OC,ЛK-P
6x19 + MC,ЛK-PO
6x36 + MC
- Cáp dùng cho tàu thuyền thường dùng loại :ЛK-O
6x7 + OC,ЛK-P
6x7x19 + OC, ЛK-O
6x30 +7OC,ЛK-P
6x19 + OC,ЛK-3
6x25 + MC,ЛK-3
6x25 + OC,ЛK-PO
6x36 + MC,ЛK-PO
6x36 + OC,ЛK-P
18x19 + OC.
- Cáp dùng cho ngành xây dựng thường dùng loại :ЛK-O
6x7 + OC,ЛK-O
6x19 + OC, ЛK-P
6x19 + OC,ЛK-3
6x25 + OC,ЛK-PO
6x36 + OC
- Cáp dùng cho dàn khoan, thiết bị khoan thường dùng loại :ЛK-PO
6x36 + OC,ЛK-O
6x19 + OC,ЛK-P
6x19 + OC,ЛK-3
6x25 + OC,ЛK-3
6x25 + MC,ЛK-PO
6x36 + MC,ЛK-PO
6x31+OC, ЛK-PO
6x31+MC.
- Cáp dùng cho ngành điện lực thường dùng loại :TK 1x19 ( 1+6+12 ),TK 1x37
,ЛK-O
1x7,ЛK-O
6x7 + OC,ЛK-3
6x25 + OC,ЛK-PO
6x36 + OC,ЛK-P
6x19 + OC,ЛK-O
6x19 + OC.
II-Loại cáp bện nén tạo hình PK-Steel ropes of plastic compressed PK-Type
Strand
|
Mã cáp |
Đường kính mm |
Trọng lượng kg/1.000m |
Tải gây đứt ở lực kéo 1770 N/mm2. Đơn vị tính kN
|
Lĩnh vực sử dụng |
| PK 6x12(4+8)+FC |
18,5 |
1208 |
193 |
Khai thác,Cẩu |
| PK 6x16+FC |
23,0 |
1912 |
281,5 |
Tầu thuyền |
| PK 6x19S+FC |
22 |
1905 |
304,8 |
Cẩu, máy đào |
| PK 6x36WS+FC |
23 |
2198 |
321,9 |
Cẩu , máy đào |
| PK 4x36WS+FC |
19 |
1440 |
242 |
Tàu , cáp kéo |
III- Cáp gia cường dùng trong xây dựng loại 7 dây theo standar Anh BS
5896 và GOST 13840 -68 tương ứng:
|
Đườngkính
mm |
Độ bền kéo căng N/mm2 |
Diện tích
tiết diện mm2
|
Trọng lượng gam/m |
Tải gây đứt (không
ít hơn ) kN |
Lực kéo tại
điểm dãn giới hạn (khg ít hơn ) kN |
Độ dãn
% |
Độ chùng sau
1000 h ( không qúa ) % |
|
BS 5896 |
|
9,3 |
1770 |
52 |
408 |
92 |
78 |
3,5 |
2,5 |
|
11,0 |
1770 |
71 |
557 |
125 |
106 |
3,5 |
2,5 |
|
12,5 |
1770 |
93 |
730 |
164 |
139 |
3,5 |
2,5 |
|
15,2 |
1670 |
139 |
1090 |
232 |
197 |
3,5 |
2,5 |
|
8,9 |
1860 |
28 |
224 |
70 |
80 |
3,5 |
2,5 |
|
9,6 |
1860 |
55 |
432 |
102 |
87 |
3,5 |
2,5 |
|
11,3 |
1860 |
75 |
590 |
139 |
118 |
3,5 |
2,5 |
|
12,9 |
1860 |
100 |
785 |
186 |
158 |
3,5 |
2,5 |
|
15,7 |
1770 |
150 |
1180 |
255 |
225 |
3,5 |
2,5 |
|
ГОСТ
13840-68 |
|
9,0 |
1770 |
53 |
419 |
93,5 |
79,5 |
4,0 |
2,5 |
|
12,0 |
1770 |
93 |
736 |
164,0 |
139,5 |
4,0 |
2,5 |
|
15,0 |
1670 |
139 |
1099 |
232,0 |
197,5 |
4,0 |
2,5 |
IV- Nguồn cung cấp cáp thép :
Tùy theo yêu cầu của khách hàng , Công ty có thể cung cấp cho các loại cáp
thép xuất từ :
VI-Lưu ý :
Trên đây chúng tôi chỉ giới thiệu tóm tắt một số loại. Khi có nhu cầu đặt hàng xin qúi khách
liên hệ với chúng tôi cung cấp các yếu tố thông
tin sau và trao đổi chi tiết :
- Mục đích sử dụng ( ngành công nghiệp hoặc cho loại máy cụ thể )
- Standar hoặc cấu trúc cáp theo GOST , DIN hoặc mác tương ứng.
- Đường kính cáp.
- Loại mạ hay không mạ
- Cấp độ lực kéo căng ( tensile grade ) N/mm2
- Số lượng theo kg hoặc mét.
|
 |
|
|