|
|
CÁP PH̉NG NỔ CHUYÊN DỤNG
CÁP DẺO DẪN ĐIỆN:
Dùng để kết nối các thiết bị di động với mạng điện và nguồn
điện di động 660V tần số 400Hz, dùng trong các điều kiện khác nhau với nhiệt
độ cho phép của lơi là 75oC.
| Tên |
Chi tiết sản phẩm |
H́nh ảnh |
| KG (КТ) |
Cáp
dẻo dẫn điện lơi đồng với lớp cách điện cao su, vỏ bọc bằng cao su. |
 |
|
KGN (КТ) |
Cáp
dẻo cẫn điện lơi đồng với lớp cách điện cao su, vỏ bọc bằng cao cao
su kém bền chống cháy. |
|
KG-HL
(КТ-ХЛ)
|
Cáp
dẫn điện lơi đồng với lớp cách điện cao su, vỏ bọc bằng cao su chịu
lạnh. |
|
KGES-1140V
(КТ
ЭШ)
TY Y
31.1-00214505-010-2003/
(TY
16.K73.012-95) |
Cáp
dẻo dẫn điện có lơi gồm nhiều dây dẫn bằng đồng với lớp cách điện
cao su, màng chắn dẫn điện dẻo, chứa trong vỏ cao su, dùng trong hầm
ḷ. |
 |
|
KSVEBbSv
(КШВЭБ
бШв)
Điện
thế 1, 2 và 6KV
TY Y
31.3.00214505-001-2001 |
Cáp có
lơi đồng với lớp cách điện Polyvivylclorid, màng chắn bên ngoài lớp
cách điện của mỗi lơi, có lớp cách điện đai Polyvinylclorid, được
bọc dải thép mạ kẽm, ống mềm bảo vệ bằng polyvinylclorid. |
 |
|
KOGVES
()
ở điện
thế 660V
TY Y
31.3.00214505-011-2003/
(TY
16-705-376-85) |
Cáp dẫn điện có lớp bọc cực dẻo, cách điện bằng tấm nhựa
Polyvinylclorid, dùng trong hầm ḷ. |
 |
|
KGE;
KGEN; KGE-HL ở điện thế 6KV
TY Y
31.3-00214505-09-2003/
(TY
16.K73.02-88) |
_ Cáp dẫn điện có lớp bọc cực dẻo, cách điện
bằng tấm nhựa Polyvinylclorid, dùng trong hầm ḷ.
_ Cáp điện bằng lơi đồng với lớp cách điện bằng
cao su, vỏ bọc cao su với màng chắn bằng cao su dẫn điện.
_ Cáp
điện có lơi đồng với lớp cách điện cao su, vỏ bọc cao su với màng
chắn từ cao su dẫn điện, vỏ bọc cao su chống cháy.
|
 |
CÁP DẺO ĐIỀU KHIỂN TRONG HẦM L̉
Dùng trong các hệ thống thiết bị điều khiển, tự động và giám
sát an toàn với các tia lửa, ḍng điện xoay chiều 380V tần số 50Hz, trong
điều kiện dưới ḷng đất, nguy hiểm bởi khí và bụi.
| Tên |
Chi tiết sản
phẩm |
H́nh ảnh |
|
KGVS (КТ
ВШ)
TY Y
31.3.00214505-012-2004/
(TY
16-505.167-78) |
Cáp
dẻo có lớp cách điện và vỏ bọc bằng polyvinylclorid, dùng trong hầm
ḷ. |
 |
CÁP LIÊN LẠC HẦM L̉
Dùng để liên lạc với giao diện nganh và nghiêng có đặc điểm
độ ẩm cao, môi trường dễ nổ dưới tác dụng của chất kẽm và axit yếu, nhiệt độ
từ - 40oC đến +50oC.
| Tên |
Chi tiết sản
phẩm |
H́nh ảnh |
|
KSSA (КСША)
TY Y 3,06-05758730,01-93 |
Cáp
truyền tín hiệu điện thoại trong hầm ḷ, có lơi đồng, lớp
cách điện polyetylen, vỏ bọc là tấm nhựa polyvinylclorid với chăo
tải ba, một cặp hoặc bộ bốn. |
 |
CÁP TÀU THỦY
Dùng để vận
hành trên ḍng điện xoay chiều 690V và tần số 400Hz hoặc ḍng điện cố định
1200V và truyền tín hiệu điều khiển công suất thấp ḍng xoay chiều 400V tần
số 1200Hz hoặc ḍng cố định 500V.
| Tên |
Chi tiết sản
phẩm |
H́nh ảnh |
|
NRSM (НРШМ)
GOST 7866.1-76
КОДОКП 35 8675 04 |
Cáp dẻo tàu thủy với lơi đồng và lớp
cách điện cao su, vỏ bọc cao su kém bền chống cháy. |
 |
DÂY DẪN VÀ CÁP CHỐNG NỔ DÙNG TRONG
CÔNG NGHIỆP
Cáp pḥng nổ
dùng để láp đặt những tuyến đường chính trong các công việc dễ gây nổ tại
hầm ḷ nguy hiểm bởi khí và bụi. cáp này bảo đảm khả năng lắp đặt theo tiết
diện ngang, nghiêng và thẳng đứng. Được tính toán và cho vận hành với ḍng
cố định 3000V, ḍng xoay chiều 1200V với tần số 50Hz. Dây d6ăn chống nổ dùng
trong vận hành ngắn hạn ở điện thế 360V, tức thời ở 660V với ḍng xoay
chiều; 1500V tức thời ở 3000V đối với ḍng cố định.
| Tên |
Chi tiết sản
phẩm |
H́nh ảnh |
|
VP (ВП)
GOST 6285-74
КОД ОКП
355612 |
Dây dẫn chống nổ dùng trong công nghiệp với lơi đồng và lớp
cách điện polyetylen. |
 |
|
NGSM (РГШМ)
TY 16-705.279-83 |
Cáp dẻo chống cháy dùng trong hầm ḷ và các tuyến đường
chính. |
 |
Copyright ©2001- 2005 Xado
Vietnam. All rights reserved. |