|
Home

|
LÀM SẠCH CẶN ĐƯỜNG ỐNG BẰNG
MÁY XUNG ĐIỆN THỦY ĐỘNG
I- Ưu điểm :
Khi sử dụng máy xung điện thủy
động để làm sạch cặn
đóng bám trong
đường ống của hệ thống cấp nước, hệ thống trao đổi nhiệt dùng nước,
các hệ thống đường
ống dẫn trong công nghiệp có những ưu điểm nổi trội sau :
- Làm sạch mọi loại cặn bám trong đường ống.
- Tốc độ làm sạch nhanh.
- Xử lư làm sạch không phải tháo đường ống ra.
- Xử lư làm sạch được các đường ống có cấu trúc phức tạp.
- Có thể làm sạch đến 100%, không làm tổn thương đường ống.
- Thao tác đơn giản, dễ sử dụng. Máy
ngoại hiện đại, có tuổi bền sử dụng cao.
- Không gây ô nhiễm môi trường.
- Chi phí thấp hơn nhiều phương pháp khác
II- Giới thiệu các máy xung điện thủy động của Hăng JEVS
Các máy xung điện thủy động
công suất vừa nêu trong bảng dưới đây được sử
dụng rất nhiều trong ngành cấp nước và các ngành công nghiệp khác.
| Máy |
Chức năng |
DLS, mm |
LLS, m |
TL/CS |
H́nh dáng |
| J- 162 |
Làm sạch cặn đường ống hệ thống cấp
nước, nước nóng, thiết bị trao đổi nhiệt. Dùng cho mọi loại đường
ống |
7-50 |
40m |
30 + 27 Kg
1500 W |
 |
| J- 163 |
Làm sạch cặn đường ống hệ thống cấp
nước, nước nóng, thiết bị trao đổi nhiệt. Dùng cho mọi loại đường
ống |
7-40 |
30m |
39 Kg
1500 w |
 |
| J- 17 |
Làm sạch cặn đường ống hệ thống cấp
nước, nước nóng, thiết bị trao đổi nhiệt. Dùng cho mọi loại đường
ống |
7-60 |
50m |
30Kg +27Kg
1500 w |
 |
| J- 24 |
Làm sạch cặn đường ống hệ thống cấp
nước, nước nóng và các đường ống khác. Không
dùng cho ống kim loại màu có độ dày thành ống < 1,5 mm |
7-150 |
50m,
hiệu suất 1-6 m/ph |
57 Kg
1500 w |
 |
| J- 241 |
Làm sạch cặn đường ống hệ thống cấp
nước, nước nóng và các đường ống khác. Không
dùng cho ống kim loại màu có độ dày thành ống < 1,5 mm |
7-150 |
50m |
30 Kg + 25 Kg
1500 w |
 |
| J- 251 |
Làm sạch cặn đường ống hệ thống cấp
nước, nước nóng và các đường ống khác. Không
dùng cho ống kim loại màu có độ dày thành ống < 1,5 mm |
7-200 |
70m,
hiệu suất
1-5m/ph |
50 Kg + 60 Kg
3000 w |
 |
| J- 36 |
Làm sạch nhanh hệ thống đường ống
cấp nước, nước nóng,nồi hơi,
thiết bị trao đổi nhiệt Dùng cho mọi đường ống |
1- 40
( đến 150 đối với ống cấp nước và các ống có cặn ít cứng
, ) |
70m,
hiệu suất 1-10 m/ph |
50 Kg + 60 Kg
2500 w
|
 |
| J- 362 |
Làm sạch nhanh hệ thống đường ống
cấp nước, nước nóng,nồi hơi,
thiết bị trao đổi nhiệt Dùng cho mọi đường ống |
10-100
( đến 300 đối với ống cấp nước và các ống có cặn ít cứng ) |
100m, hiệu suất 1-10 m/ph |
65 Kg + 60 Kg
2500 w |
 |
| J- 37 |
Làm sạch nhanh hệ thống đường ống
cấp nước, nước nóng,nồi hơi,
thiết bị trao đổi nhiệt Dùng cho mọi đường ống |
10-100 ( đến 400
đối với ống cấp nước và các ống có cặn ít cứng ) |
100m, hiệu suất 1-10 m/ph |
65 Kg + 60 Kg
2500 w |
 |
| J- 42 |
Làm sạch nồi hơi có cặn cứng, các
đường ống chịu và không chịu áp lực, hệ thống trao đổi nhiệt |
10 -500 |
100m, hiệu suất 1-6 m/ph |
|
 |
| J- 43 |
Làm sạch nồi hơi có cặn cứng, các
đường ống chịu và không chịu áp lực, hệ thống trao đổi nhiệt |
10 -600 |
100m, hiệu suất 1-6 m/ph |
90 Kg + 120 Kg + 120 Kg
4500 w
|
 |
Ghi chú :
- DLS, mm : Đường kính trong của ống
cần làm sạch, mm.
- LLS, m : Độ dài
ống làm sạch max ( mét ) cho một lần mở lỗ thao tác làm sạch
trên đường ống.
- TL/CS : Trọng lượng máy hoặc các khối
( Kg ) / công
suất của máy ( w )
Trên đây giới thiệu loại máy cócông suất trung
b́nh thường sử dụng trong ngành cấp nước và các nhà máy xí nghiệp. Qúi khách có yêu cầu làm
sạch đường ống cỡ lớn vui ḷng xem
trang " Công nghệ điện thủy động và máy xung điện
công suất lớn ".
III- Hướng dẫn lựa chọn máy :
Bạn xem bảng dưới đây để lựa chọn máy tương ứng cho mục đích sử
dụng của ḿnh.
- Dấu + + :
rất tốt
- Dấu + :
thích hợp
- Dấu - : không thích hợp
Bạn liên hệ với chúng tôi để trao đổi hoặc nhận được ư kiến tư vấn.
|
|